arrow Tin tức sự kiện  arrow Tin tức Giáo Dục & Đào Tạo TH TRIỆU THỊ TRINH CÔNG KHAI CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC CỦA CSGD PHỔ THÔNG năm học 2014-2015 ( THEO Cập nhật : 10/22/2014 9:33:06 AM

                                                                                                               PHÒNG GD & ĐT THÀNH PHỐ KON TUM

TRƯỜNG TH TRIỆU THỊ TRINH

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2014-2015

( Biểu mẫu 5 )

 

S

TT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

 

 

 

Điều kiện tuyển sinh

 

Tất cả học sinh sinh năm 2008 trên địa bàn 3 thôn đồng bào DTTS  thuộc  phường Thắng Lợi.

-  40 Học sinh đã học xong chương trình  mẫu giáo 5 tuổi.

- Hồ sơ tuyển sinh gồm có: 01 bản sao giây khai sinh hợp lệ, 01 đơn xin nhập học.

-HS ngoài địa bàn chuyển đến cần có: Học bạ, giấy khai sinh, đơn xin nhập học.

 

Tất cả học sinh sinh năm 2007 trên địa bàn 3 thôn đồng bào DTTS thuộcPhường Thắng Lợi học tại trường .

- 53 HS đã học xong chương trình lớp 1 đủ điều kiện được lênlớp 2 theo Thông tư09BGD&ĐT ngày 27/10/2009

-HS ngoài địa bàn chuyển đến cần có: Học bạ, giấy khai sinh, đơn xin nhập học, giấy giới thiệu của nhà trường.

 

Tất cả học sinh sinh năm 2006 trên địa bàn 3 thôn đồng bào DTTS thuộc Phường Thắng Lợi học tại trường.

 - 61 HS đã học xong chương trình lớp 2 đủ điều kiện được lên lớp 3 theo Thông tư 09/ BGD&ĐTngày27/10/

2009  ( trong đó có 01 HS khuyết tật học hòa nhập ).

- HS ngoài địa bàn chuyển đến cần có: Học bạ, giấy khai sinh, đơn xin nhập học, giấy giới thiệu của nhà trường.

Tất cả học sinh sinh năm 2005 trên địa bàn thuộc 3 thôn đồng bào DTTS thuộc Phường Thắng Lợi  học tại trường.

- 55 HS đã học xong chương trình lớp 3 đủ điều kiện được lên lớp 4 theo Thông tư09/BGD&ĐT ngày 27/10/2009 ( trong đó có 01 HS khuyết tật học hòa nhập ).

- HS ngoài địa bàn chuyển đến cần có: Học bạ, giấy khai sinh, đơn xin nhập học, giấy giới thiệu của nhà trường.

Tất cả học sinh sinh năm 2004 trên địa bàn 3 thôn đồng bào DTTS thuộc Phường  Thắng Lợi học tại trường.

- 57 HS đã học xong chương trình lớp 4 đủ điều kiện được lên lớp 5 theo Thông tư 09/ BGD&ĐTngày27/10/2009

- HS ngoài địa bàn cần có: Học bạ, giấy khai sinh, đơn xin nhập học, giấy giới thiệu của nhà trường.

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

- Học 35 tuần/ năm; học 10 buổi/ tuần; thực hiện chương trình giáo dục phổ thông bậc Tiểu học dao Bộ GD&ĐT quy định ( Ban hành kèm theoQĐ số16/2006/QĐ-BGD&ĐTngày 5/5/2006 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT. ). Riêng môn Tiếng  Việt lớp 1 được dạy theo chương trình công nghệ giáo dục.

- Thực hiện giảng dạy  theo Hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức, kĩ năng các môn học ở tiểu học do Bộ GD&ĐT quy định.

- Học 35 tuần/ năm; học 10 buổi/ tuần; thực hiện chương trình giáo dục phổ thông bậc Tiểu học dao Bộ GD&ĐT quy định ( Ban hành kèm theoQĐsố16/2006/QĐ-BGD&ĐTngày 5/5/2006 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT. )

- Thực hiện giảng dạy  theo mô hình trường học mới ( VNEN) do Bộ GD&ĐT quy định.

- Học 35 tuần/ năm; học 10 buổi/ tuần; thực hiện chương trình giáo dục phổ thông bậc Tiểu học dao Bộ GD&ĐT quy định ( Ban hành kèm theoQĐsố16/2006/QĐ-BGD&ĐTngày 5/5/2006 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT. )

-Thực hiện giảng dạy  theo mô hình trường học mới (VNEN ) do Bộ GD&ĐT quy  định.

- Học 35 tuần/ năm; học 10 buổi/ tuần; thực hiện chương trình giáo dục phổ thông bậc Tiểu học dao Bộ GD&ĐT quy định ( Ban hành kèm theoQĐsố16/2006/QĐ-BGD&ĐTngày 5/5/2006 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT.

-Thực hiện giảng dạy  theo mô hình trường học mới ( VNEN ) do Bộ GD&ĐT quy  định

 

- Học 35 tuần/ năm; học 10 buổi/ tuần; thực hiện chương trình giáo dục phổ thông bậc Tiểu học do Bộ GD&ĐT quy định ( Ban hành kèm theoQĐsố16/2006/QĐ-BGD&ĐTngày 5/5/2006 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT. )

-Thực hiện giảng dạy  theo mô hình trường học mới ( VNEN ) do Bộ GD&ĐT quy  định

 

 

III

 

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

- Nhà trường thành lập Hội đồng trường theo Quyết định số1788/QĐ- UBND ngày 18/2/2010 của UBND Thành phố Kon Tum. Hội đồng trường hoạt động theo Điều lệ Trường Tiểu học ( Ban hành theo Thông tư số 41/2010/TT-BGD&ĐT ngày 30/12/2010).

- Nhà trường thành lập Ban đại diện CMHS theo quyết định số  11/2008/QĐ-BGD & ĐT ngày 28/03/2008.của Bộ GD&ĐT .Số lần họp 03 lần /năm học ( đầu năm học, cuối kì I, cuối năm học ).

- GVCN phối hợp chặt chẽ với GV bộ môn thường xuyên liên hệ với CMHS làm tốt công tác vận động học sinh ra lớp tham gia học đầy đủ 2 buổi/ ngày, đảm bảo duy trì sĩ số học sinh; trao đổi tình hình học tập của học sinh và thống nhất về phương pháp giáo dục học sinh; tích cực đổi mới phương pháp dạy học; triển khai các phương pháp, hình thức tổ chức dạy học; giáo dục theo hướng phát huy chủ động, tích cực để phát triển năng lực và các phẩm chất cho học sinh.

- Đối với gia đình, cha mẹ học sinh  phải thường xuyên liên hệ với GVCN để nắm bắt tình hình học tập của con em; quan tâm đầu tư đến việc học tập của con em mình, mua sắm đầy đủ ĐDHT, xây dựng nề nếp và thói quen tự học  ở nhà cho con em; nhắc nhở con em đi học đúng giờ, chuyên cần, thực hiện tốt nội quy của nhà trường; thực hiện tốt phong trào " Tiếng kẻng học tập" tại thôn, làng.

 

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- HS đi học chuyên cần, đúng giờ, có đủ ĐDHT, thực hiện nghiêm nội quy trường, lớp; Chăm chỉ học tập, kính trọng, lễ phép với thầy cô giáo. HS biết đoàn kết, yêu thương,  giúp đỡ bạn bè  trong học tập, lao động và các hoạt động ngoài giờ lên lớp.

- Tự tin, tự giác, mạnh dạn, biết hợp tác với bạn trong học tập. Đạt được các kiến thức, kỹ năng về: nghe, nói, đọc, viết, tính, toán và có hiểu biết  cơ bản về Khoa học, Lịch sử, Địa lí, TNXH ... theo yêu cầu cơ bản chuẩn KTKN các môn học ở tiểu học.

 

 

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

- Trường có hàng rào kiên cố, có cây xanh bóng mát đảm bảo đạt xanh - sạch - đẹp.

- Nhà trường có 11 phòng học ( 09 phòng kiên cố và 02 phòng học bán kiên cố ).

- Diện tích phòng học đúng quy định, bàn ghế đủ cho học sinh học tập; bảng chống lóa đủ, đúng quy cách. Có hệ thống quạt, bục giảng, hệ thống chiếu sáng đảm bảo, trang trí phòng học đúng theo quy định của trường đạt chuẩn Quốc gia.

- Có tủ đựng hồ sơ, ĐDDH đặt tại mỗi lớp học, có phòng thư viện đạt chuẩn theo quy định số 01/2004/ BGD&ĐT

- Trường có 02 máy chiếu đa năng ( Projector ) 02 máy tính; 01 bảng tương tác; 01 máy chiếu vật thể; 01 ti vi ; 02 máy photocoppy phục vụ cho việc dạy và học.

 

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

- Học sinh tham gia sinh các hoạt động ngoài giờ lên lớp chủ điểm theo từng tháng như : tham gia phong trào văn nghệ, TDTT, múa hát tập thể vào giờ ra chơi, các buổi sinh hoạt ngoại khóa kỉ niệm các ngày lễ lớn trong năm, tham gia dọn vệ sinh nhà rông văn hóa thôn KonRơWang thuộc địa bàn trường.

-  Tổ chức và tham các hoạt động khác  như : Tham gia các hoạt động của ngành, của địa phương; tổ chức sinh hoạt ngoại khóa theo chủ điểm , các hoạt động  Đội, sao của Liên đội.

 

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

1. Đội ngũ CBQL :

- Số lượng : 02; nữ : 02

- Đảng viên : 02

- ĐHSP : 02

- Đạt trình độ quản lí địa phương : 02

-  Đạt trình độ trung cấp chính trị : 02

- CBQL thực hiện theo đúng chức năng và nhiệm vụ theo Điều lệ trường TH ( Ban hành theo Thông tư số 41/2010/TT-BGD&ĐT ngày 30/12/2010) và các văn bản hướng dẫn của các cấp quản lý giáo dục.

- Đội ngũ cán bộ quản lí của nhà trường đã được tham gia học các lớp đào tạo bồi dưỡng về nghiệp vụ quản lí, có trình độ chuyên môn vững vàng và năng lực quản lí giỏi; làm việc theo kế hoạch; có phương pháp quản lí, làm việc khoa học; phân công chuyên môn phù hợp với khả năng từng người, biết phát huy mũi nhọn chuyên môn; khoán chất lượng đến từng GV; làm tốt công tác kiểm tra nội bộ; thường xuyên bồi dưỡng, tư vấn, giúp đỡ GV nâng cao tay nghề; luôn lấy hiệu quả công tác làm thước đo năng lực, tay nghề của GV.

2. Đội ngũ GV :

- Toàn trường có 19 GV; nữ : 19; trong đó có 18  GV biên chế và 01 GV hợp đồng được chia ra như sau :

+ Đảng viên : 13

+ ĐHSP : 12

+ CĐSP : 07

+ Trung cấp âm nhạc : 01 ( Hợp đồng )

- Có 01 TPT Đội ( bán chuyên trách ), tổ chức các hoạt động Đội, sao và các hoạt động ngoài giờ lên lớp cho học sinh.

- Có 02 GV giỏi cấp Thành phố, 01 GV dạy giỏi lớp 1 ( DTTS ), 09 GV dạy giỏi cấp trường

- Tổ chức dạy đủ các môn theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Đội ngũ GV của nhà trường có tinh thần đoàn kết, nhất trí, luôn phục tùng sự điều động, phân công nhiệm vụ của cấp trên.

3. Phương pháp quản lí của nhà trường :

- Thực hiện quản lí nhà trường theo Điều lệ trường tiểu học ( Ban hành theo Thông tư số 41/2010/TT-BGD&ĐT ngày 30/12/2010).,

- Thực hiện tốt công tác tham mưu cho cấp ủy Đảng, chính quyền địa phương, ngành về công tác giáo dục.

- Làm việc theo kế hoạch, tăng cường công tác kiểm tra nội bộ .

- Kiểm tra đôn đốc CBGVNV thực hiện tốt nội dung 2 đề án của Phòng GD&ĐT.

- Rà soát đánh giá đúng thực chất trình độ, năng lực chuyên môn của đội ngũ dựa trên cơ sở đánh giá chuẩn nghề nghiệp GV ( theo Chỉ thị 40 của Ban bí thư TW Đảng ).

- Thực hiện tốt Quy chế dân chủ trưởng học, Quyết định số 43/2006/TT-BGDĐT ngày 20/10/2006 của Bộ GDĐT  về thanh tra hoạt động sư phạm của nhà giáo và công văn 562/PGD&DDT TTr ngày 16/9/2009 của Phòng GD&ĐT thành phố Kon Tum về hướng dẫn công tác kiểm tra nội bộ trường học để có cơ sở đánh giá CBVC hàng năm.

-  Kiểm tra thường xuyên việc soạn giảng, sử dụng đồ dùng dạy học trên lớp của GV. Tiếp tục thực hiện đánh giá chuyên môn nghiệp vụ GV theo Quyết định số 06/2006/QĐ-BNV ngày 21/3/2006 của Bộ trưởng Bộ nội vụ và Quyết định số 14/2007/QĐ - BGDĐT ngày 4/5/2007.

- Củng cố xây dựng các tổ chức trong nhà trường, tạo điều kiện thuận lợi cho các đoàn thể hoạt động tốt, đúng chức năng nhiệm vụ.

 

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

HS đạt được chuẩn kiến thức, kỹ năng các môn học  theo quy định của Bộ GD &ĐT

- Phấn đấu 100% HS lên lớp thẳng trong đó: Giỏi 12/42 HS ( 28,6 % ); Khá 18/42HS ( 42,8 %) ; trung bình  12/42HS ( 28,6% % )

- 100% HS thực hiện tốt 5 nhiệm vụ của người HS.

- 100 % HS có sức khỏe bình thường.

 

HS đạt được chuẩn kiến thức, kỹ năng các môn học  theo quy định của Bộ GD &ĐT

-Phấn đấu 100% HS lên lớp thẳng trong đó: Giỏi 13/53HS ( 24,6%); Khá 20/53 ( 37,7% ); trung bình 20/53 ( 37,7% );

-100% HS thực hiện tốt 5 nhiệm vụ của người HS.

- 100% HS có sức khỏe bình thường.

 

HS đạt được chuẩn kiến thức, kỹ năng các môn học  theo quy định của Bộ GD &ĐT

- 100% HS lên lớp thẳng ( không tính 01 HS khuyết tật ) trong đó: Giỏi 15/60 HS (  25% ); Khá 22/60HS ( 36,7% ); trung bình 23/60 ( 38,3% ).

- 100% HS thực hiện tốt 5 nhiệm vụ của người HS.

- 100% HS có sức khỏe bình thường.

 

HS đạt được chuẩn kiến thức, kỹ năng các môn học  theo quy định của Bộ GD &ĐT

-100% HS lên lớp thẳng trong đó: Giỏi 14/55 HS (25,4%); Khá 14/55 HS ( 25,4 % ); trung bình 27/55 HS ( 49,2% ).

- 100% HS thực hiện tốt 5 nhiệm vụ của người học sinh.

- 100% có sức khỏe bình thường

 

HS đạt được chuẩn kiến thức, kỹ năng các môn học  theo quy định của Bộ GD &ĐT

-100% HS được công nhận hoàn thành chương trình bậc tiểu học; trong đó Giỏi 12/57HS ( 21% ); Khá 23/57 ( 40,4 % ); trung bình  22/57 HS ( 38,6% ).Không có học lực xếp loại yếu.

- 100% HS có sức khỏe bình thường

 

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

- 100% HS có khả năng tiếp thu được chương trình của lớp 2. 

 

- 100% HS có khả năng tiếp thu được  chương trình của lớp trên.

 

 

- 98,4% HS có khả năng tiếp thu được  chương trình của lớp trên.

- HS khuyết tật học hòa nhập được học theo quy định tại Công văn sô 9890 của Bộ GD&ĐT-GDTH ngày 17/9/2007

 

- 98,2% HS có khả năng tiếp thu được  chương trình của lớp trên.

  - HS khuyết tật học hòa nhập được học theo quy định tại Công văn sô 9890 của Bộ GD&ĐT-GDTH ngày 17/9/2007

 

- 100% HS có khả năng tiếp thu được chương trình ở bậc THCS.

- Phấn đấu đến cuối năm học  2013-2014 có 57/57 học sinh hoàn thành chương trình bậc tiểu học.

 

 

 

KonTum, ngày 24  tháng 9 năm 2014

   Hiệu trưởng

 

 

 

 

 

                                                                                                                  NGUYỄN VĂN HỒNG

 

Biểu mẫu 07

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

Phòng GD&ĐT Thành phố KonTum

Trường TH: Triệu Thị Trinh

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học,

năm học : 2014 - 2015

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

11/11 lớp

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

10

-

2

Phòng học bán kiên cố

1

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

3975

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2100

7,8m2/ HS

VI

Tổng diện tích các phòng

631

 

1

Diện tích phòng học (m2)

421

1,57m2 /HS

2

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

          0

 

3

Diện tích thư viện (m2)

50

 

4

Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

          0

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

       160

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

28

1

Khối lớp 1

4

1,3 bộ / lớp

2

Khối lớp 2

7

2,3 bộ / lớp

3

Khối lớp 3

6

3 bộ / lớp

4

Khối lớp 4

6

3 bộ / lớp

5

Khối lớp 5

5

2,5 bộ / lớp

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

       02

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

3

 

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

2

 

5

Máy tính để bàn

4

 

6

Laptop

4

 

7

Đàn Piano kĩ thuật số

1

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

 

        2

     

      0,06

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX

Tường rào xây

 

                                              

 

                                                                                

 

 

 

 

                                                                                  KonTum, ngày 24 tháng 9 năm 2014

                                                                                      Thủ trưởng đơn vị

                                                                                        (Ký tên và đóng dấu

 

 

 

 

 

                                                                                         

 

                                                                                            NGUYỄN VĂN HỒNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

Phòng GD&ĐT Thành phố KonTum

Trường : TH TRIỆU THỊ TRINH

THÔNG B¸O

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và

nhân viên của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học  : 2014 - 2015

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước

NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

 

TS

 

 

ThS

 

 

ĐH

 

 

 

 

TC

CN

 

 

Dưới TC

CN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

 

23

 

22

 

1

 

 

 

14

 

7

 

1

 

 

I

Giáo viên

18

18

 

 

 

12

7

 

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Mĩ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thể dục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Âm nhạc

 

 

 

 

 

1

 

 

 

HĐ 36 tháng

4

Tiếng nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                         

          

                                                                                                                                

 

 

 

 

 

                                                                                                         KonTum, ngày 24 tháng 9 năm 20134  

                                                                                                                        Thủ trưởng đơn vị

                                                                                                                       ( Kí tên, đóng dấu )

                                                                                                  

                                                                                                                                     

                                                                                                                                                                                                                    

 

                                                                                                                         

                                                                 

                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 NGUYỄN VĂN HỒNG

                                                                                         

 

[Kontum]
Lượt xem : 690 Bình luận : 0
Thông báo Giấy mời
link Liên kết web
link Trưng cầu ý kiến
Làm thế nào để phát hiện được người bán xăng dầu gian lận ?
Bình chọn Xem kết quả
link Video hoạt động
Hiện có 8 khách truy cập
Trong ngày : 14
Trong tháng : 643
Lượt truy cập: 95655

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRIỆU THỊ TRINH

 

Địa chỉ: 116- Bắc Cạn- Thắng Lợi - Kon Tum

Điện thoại: 0602296389
Website: c119-5_kt.kontum@moet.edu.vn

 

vdc3